买卖
mǎimai HSK5
Nghĩa
việc mua bán, buôn bán
名
“他们做买卖已经很多年了。”
Tā men zuò mǎi mài yǐ jīng hěn duō nián le.Họ đã làm việc mua bán nhiều năm rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们做买卖已经很多年了。”
Tā men zuò mǎi mài yǐ jīng hěn duō nián le.Họ đã làm việc mua bán nhiều năm rồi.
Đang tải...