煤
méi HSK5
Nghĩa
than, than đá
名
“这座矿里有丰富的煤资源。”
Zhè zuò kuàng lǐ yǒu fēngfù de méi zīyuán.Mỏ này có nhiều tài nguyên than đá phong phú.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这座矿里有丰富的煤资源。”
Zhè zuò kuàng lǐ yǒu fēngfù de méi zīyuán.Mỏ này có nhiều tài nguyên than đá phong phú.
Đang tải...