摩托
mótuō HSK5
Nghĩa
mô tô, xe máy
名
“他骑摩托车去上班。”
Tā qí mó tuō chē qù shàng bān.Anh ấy đi làm bằng xe máy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他骑摩托车去上班。”
Tā qí mó tuō chē qù shàng bān.Anh ấy đi làm bằng xe máy.
Đang tải...