Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

男性

nánxìng HSK5

Nghĩa

nam giới, phái nam 名

“男性和女性都可以参加比赛。”
Nán xìng hé nǚ xìng dōu kě yǐ cān jiā bǐ sài.
Nam giới và nữ giới đều có thể tham gia thi đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...