南极
nánjí HSK5
Nghĩa
Nam Cực
名
“科学家们正在研究南极的气候。”
Kē xué jiā men zhèng zài yán jiū nán jí de qì hòu.Các nhà khoa học đang nghiên cứu khí hậu Nam Cực.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“科学家们正在研究南极的气候。”
Kē xué jiā men zhèng zài yán jiū nán jí de qì hòu.Các nhà khoa học đang nghiên cứu khí hậu Nam Cực.
Đang tải...