脑子
nǎozi HSK5
Nghĩa
đầu óc, trí óc, não
名
“他的脑子很灵活。”
Tā de nǎo zi hěn líng huó.Đầu óc anh ấy rất linh hoạt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的脑子很灵活。”
Tā de nǎo zi hěn líng huó.Đầu óc anh ấy rất linh hoạt.
Đang tải...