偶像
ǒuxiàng HSK5
Nghĩa
thần tượng
名
“他是我的偶像。”
Tā shì wǒ de ǒu xiàng.Anh ấy là thần tượng của tôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是我的偶像。”
Tā shì wǒ de ǒu xiàng.Anh ấy là thần tượng của tôi.
Đang tải...