拍摄
pāishè HSK5
Nghĩa
chụp (ảnh), quay (phim)
动
“他们正在拍摄电影。”
Tā men zhèng zài pāi shè diàn yǐng.Họ đang quay phim.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们正在拍摄电影。”
Tā men zhèng zài pāi shè diàn yǐng.Họ đang quay phim.
Đang tải...