旁
páng HSK5
Nghĩa
bên, bên cạnh
名/代
“我坐在你的旁边。”
Wǒ zuò zài nǐ de páng biān.Tôi ngồi bên cạnh bạn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我坐在你的旁边。”
Wǒ zuò zài nǐ de páng biān.Tôi ngồi bên cạnh bạn.
Đang tải...