喷
pēn HSK5
Nghĩa
phun, xịt, phụt ra
动
“水从喷泉里喷出来。”
Shuǐ cóng pēn quán lǐ pēn chū lái.Nước phun ra từ đài phun nước.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“水从喷泉里喷出来。”
Shuǐ cóng pēn quán lǐ pēn chū lái.Nước phun ra từ đài phun nước.
Đang tải...