骗子
piànzi HSK5
Nghĩa
kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm
名
“他是个骗子,不要相信。”
Tā shì ge piàn zi, bú yào xiāng xìn.Anh ta là kẻ lừa đảo, đừng tin.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是个骗子,不要相信。”
Tā shì ge piàn zi, bú yào xiāng xìn.Anh ta là kẻ lừa đảo, đừng tin.
Đang tải...