拼
pīn HSK5
Nghĩa
ghép lại, chắp; liều, dốc sức
动
“我们要拼命完成任务。”
Wǒ men yào pīn mìng wán chéng rèn wu.Chúng ta phải dốc sức hoàn thành nhiệm vụ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要拼命完成任务。”
Wǒ men yào pīn mìng wán chéng rèn wu.Chúng ta phải dốc sức hoàn thành nhiệm vụ.
Đang tải...