强度
qiángdù HSK5
Nghĩa
cường độ, độ bền
名
“这座桥的强度很高。”
Zhè zuò qiáo de qiángdù hěn gāo.Cường độ của cây cầu này rất cao.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这座桥的强度很高。”
Zhè zuò qiáo de qiángdù hěn gāo.Cường độ của cây cầu này rất cao.
Đang tải...