全都
quándōu HSK5
Nghĩa
đều, tất cả đều
副
“学生们全都参加了比赛。”
Xuéshēng men quándōu cānjiā le bǐsài.Tất cả học sinh đều tham gia cuộc thi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学生们全都参加了比赛。”
Xuéshēng men quándōu cānjiā le bǐsài.Tất cả học sinh đều tham gia cuộc thi.
Đang tải...