群体
qúntǐ HSK5
Nghĩa
nhóm, tập thể, quần thể
名
“这个群体很有凝聚力。”
Zhè gè qúntǐ hěn yǒu níngjù lì.Nhóm này rất có sức gắn kết.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个群体很有凝聚力。”
Zhè gè qúntǐ hěn yǒu níngjù lì.Nhóm này rất có sức gắn kết.
Đang tải...