热量
rèliàng HSK5
Nghĩa
nhiệt lượng, năng lượng (calo)
名
“运动可以消耗热量。”
Yùndòng kěyǐ xiāohào rèliàng.Vận động có thể tiêu hao năng lượng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“运动可以消耗热量。”
Yùndòng kěyǐ xiāohào rèliàng.Vận động có thể tiêu hao năng lượng.
Đang tải...