忍
rěn HSK5
Nghĩa
nhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn
动
“他忍住了没有发火。”
Tā rěn zhù le méiyǒu fā huǒ.Anh ấy đã nhịn không nổi giận.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他忍住了没有发火。”
Tā rěn zhù le méiyǒu fā huǒ.Anh ấy đã nhịn không nổi giận.
Đang tải...