扇
shān HSK5
Nghĩa
quạt (cho mát); tát
动
“她用扇子给自己扇风。”
Tā yòng shānzi gěi zìjǐ shàn fēng.Cô ấy dùng quạt để quạt mát cho mình.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她用扇子给自己扇风。”
Tā yòng shānzi gěi zìjǐ shàn fēng.Cô ấy dùng quạt để quạt mát cho mình.
Đang tải...