上涨
shàngzhǎng HSK5
Nghĩa
tăng lên, dâng lên (giá, mực nước)
动
“今年房价持续上涨。”
Jīnnián fángjià chíxù shàngzhǎng.Giá nhà năm nay tiếp tục tăng lên.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今年房价持续上涨。”
Jīnnián fángjià chíxù shàngzhǎng.Giá nhà năm nay tiếp tục tăng lên.
Đang tải...