社
shè HSK5
Nghĩa
hội, đoàn thể; hãng, tòa soạn
名
“我们加入了当地的文化社。”
Wǒmen jiārù le dāngdì de wénhuà shè.Chúng tôi đã gia nhập hội văn hóa địa phương.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们加入了当地的文化社。”
Wǒmen jiārù le dāngdì de wénhuà shè.Chúng tôi đã gia nhập hội văn hóa địa phương.
Đang tải...