射
shè HSK5
Nghĩa
bắn; phóng ra, chiếu ra
动
“士兵们开始射箭训练。”
Shìbīngmen kāishǐ shèjiàn xùnliàn.Các binh sĩ bắt đầu luyện tập bắn cung.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“士兵们开始射箭训练。”
Shìbīngmen kāishǐ shèjiàn xùnliàn.Các binh sĩ bắt đầu luyện tập bắn cung.
Đang tải...