摄像机
shèxiàngjī HSK5
Nghĩa
máy quay phim, camera
名
“摄像机坏了,需要修理。”
Shèxiàngjī huài le, xūyào xiūlǐ.Máy quay phim hỏng rồi, cần sửa chữa.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“摄像机坏了,需要修理。”
Shèxiàngjī huài le, xūyào xiūlǐ.Máy quay phim hỏng rồi, cần sửa chữa.
Đang tải...