深处
shēnchù HSK5
Nghĩa
nơi sâu thẳm, chiều sâu
名
“山的深处藏着一个小村庄。”
Shān de shēnchù cáng zhe yí gè xiǎo cūnzhuāng.Nơi sâu thẳm của núi có một ngôi làng nhỏ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“山的深处藏着一个小村庄。”
Shān de shēnchù cáng zhe yí gè xiǎo cūnzhuāng.Nơi sâu thẳm của núi có một ngôi làng nhỏ.
Đang tải...