神
shén HSK5
Nghĩa
thần, thánh; thần thái, tinh thần
名
“他的神态非常自信。”
Tā de shéntài fēicháng zìxìn.Thần thái của anh ấy rất tự tin.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的神态非常自信。”
Tā de shéntài fēicháng zìxìn.Thần thái của anh ấy rất tự tin.
Đang tải...