剩下
shèngxia HSK5
Nghĩa
còn lại, thừa lại
“饭后还剩下一些菜。”
Fàn hòu hái shèng xià yìxiē cài.Sau bữa ăn còn thừa lại một ít món.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“饭后还剩下一些菜。”
Fàn hòu hái shèng xià yìxiē cài.Sau bữa ăn còn thừa lại một ít món.
Đang tải...