使得
shǐde HSK5
Nghĩa
làm cho, khiến cho
动
“他的努力使得大家感动。”
Tā de nǔ lì shǐ de dà jiā gǎn dòng.Nỗ lực của anh ấy làm cho mọi người cảm động.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的努力使得大家感动。”
Tā de nǔ lì shǐ de dà jiā gǎn dòng.Nỗ lực của anh ấy làm cho mọi người cảm động.
Đang tải...