手段
shǒuduàn HSK5
Nghĩa
biện pháp, cách thức, thủ đoạn
名
“他用了很多手段成功了。”
Tā yòng le hěn duō shǒu duàn chéng gōng le.Anh ấy đã dùng nhiều biện pháp để thành công.