Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

手段

shǒuduàn HSK5

Nghĩa

biện pháp, cách thức, thủ đoạn 名

“他用了很多手段成功了。”
Tā yòng le hěn duō shǒu duàn chéng gōng le.
Anh ấy đã dùng nhiều biện pháp để thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...