摔倒
shuāidǎo HSK5
Nghĩa
ngã, té ngã, vật ngã
“他不小心摔倒了,擦破了膝盖。”
Tā bù xiǎo xīn shuāi dǎo le, cā pò le xī gài.Anh ấy không cẩn thận té ngã, làm trầy đầu gối.