Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摔倒

shuāidǎo HSK5

Nghĩa

ngã, té ngã, vật ngã

“他不小心摔倒了,擦破了膝盖。”
Tā bù xiǎo xīn shuāi dǎo le, cā pò le xī gài.
Anh ấy không cẩn thận té ngã, làm trầy đầu gối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...