水分
shuǐfèn HSK5
Nghĩa
độ ẩm, hàm lượng nước; (bóng) sự thổi phồng
名
“水果中含有丰富的水分。”
Shuǐ guǒ zhōng hán yǒu fēng fù de shuǐ fèn.Trái cây chứa nhiều độ ẩm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“水果中含有丰富的水分。”
Shuǐ guǒ zhōng hán yǒu fēng fù de shuǐ fèn.Trái cây chứa nhiều độ ẩm.
Đang tải...