Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

水库

shuǐkù HSK5

Nghĩa

hồ chứa nước, hồ thủy lợi 名

“这个水库储存了大量的水。”
Zhè ge shuǐ kù chǔ cún le dà liàng de shuǐ.
Hồ chứa nước này tích trữ một lượng lớn nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...