水灾
shuǐzāi HSK5
Nghĩa
nạn lụt, thiên tai lũ lụt
名
“去年这里发生了严重的水灾。”
Qù nián zhè lǐ fā shēng le yán zhòng de shuǐ zāi.Năm ngoái ở đây xảy ra một trận lụt nghiêm trọng.