Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

水灾

shuǐzāi HSK5

Nghĩa

nạn lụt, thiên tai lũ lụt 名

“去年这里发生了严重的水灾。”
Qù nián zhè lǐ fā shēng le yán zhòng de shuǐ zāi.
Năm ngoái ở đây xảy ra một trận lụt nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...