Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

说法

shuōfǎ HSK5

Nghĩa

cách nói, cách diễn đạt; quan điểm, lời giải thích 名

“他的说法让我很难理解。”
Tā de shuō fǎ ràng wǒ hěn nán lǐ jiě.
Cách nói của anh ấy khiến tôi khó hiểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...