四周
sìzhōu HSK5
Nghĩa
xung quanh, bốn phía
名
“四周都是高山和森林。”
Sì zhōu dōu shì gāo shān hé sēn lín.Xung quanh đều là núi cao và rừng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“四周都是高山和森林。”
Sì zhōu dōu shì gāo shān hé sēn lín.Xung quanh đều là núi cao và rừng.
Đang tải...