随后
suíhòu HSK5
Nghĩa
sau đó, ngay sau đó
副
“会议结束后,他随后离开了。”
Huìyì jiéshù hòu, tā suíhòu líkāi le.Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đã rời đi ngay sau đó.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“会议结束后,他随后离开了。”
Huìyì jiéshù hòu, tā suíhòu líkāi le.Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đã rời đi ngay sau đó.
Đang tải...