损害
sǔnhài HSK5
Nghĩa
làm tổn hại, gây thiệt hại
动
“污染会损害我们的健康。”
Wū rǎn huì sǔn hài wǒ men de jiàn kāng.Ô nhiễm sẽ gây tổn hại đến sức khỏe của chúng ta.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“污染会损害我们的健康。”
Wū rǎn huì sǔn hài wǒ men de jiàn kāng.Ô nhiễm sẽ gây tổn hại đến sức khỏe của chúng ta.
Đang tải...