Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

所在

suǒzài HSK5

Nghĩa

nơi, chỗ; nơi nằm ở (vấn đề, nguyên nhân) 名

“问题的所在在于沟通不畅。”
Wèn tí de suǒ zài zài yú gōu tōng bù chàng.
Vấn đề nằm ở chỗ giao tiếp không thông suốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...