所在
suǒzài HSK5
Nghĩa
nơi, chỗ; nơi nằm ở (vấn đề, nguyên nhân)
名
“问题的所在在于沟通不畅。”
Wèn tí de suǒ zài zài yú gōu tōng bù chàng.Vấn đề nằm ở chỗ giao tiếp không thông suốt.