逃跑
táopǎo HSK5
Nghĩa
chạy trốn, bỏ trốn
动
“小偷看到警察就赶紧逃跑了。”
Xiǎo tōu kàn dào jǐng chá jiù gǎn jǐn táo pǎo le.Kẻ trộm thấy cảnh sát liền vội vàng chạy trốn.