逃走
táozǒu HSK5
Nghĩa
trốn chạy, chạy thoát
动
“犯人趁机逃走了。”
Fàn rén chèn jī táo zǒu le.Tội phạm nhân cơ hội trốn chạy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“犯人趁机逃走了。”
Fàn rén chèn jī táo zǒu le.Tội phạm nhân cơ hội trốn chạy.
Đang tải...