桃花
táohuā HSK5
Nghĩa
hoa đào
名
“春天来了,桃花开满了山坡。”
Chūn tiān lái le, táo huā kāi mǎn le shān pō.Mùa xuân đến, hoa đào nở đầy trên sườn đồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春天来了,桃花开满了山坡。”
Chūn tiān lái le, táo huā kāi mǎn le shān pō.Mùa xuân đến, hoa đào nở đầy trên sườn đồi.
Đang tải...