桃树
táoshù HSK5
Nghĩa
cây đào
名
“院子里种着一棵桃树。”
Yuàn zi lǐ zhòng zhe yī kē táo shù.Trong sân trồng một cây đào.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“院子里种着一棵桃树。”
Yuàn zi lǐ zhòng zhe yī kē táo shù.Trong sân trồng một cây đào.
Đang tải...