提起
tíqǐ HSK5
Nghĩa
nhắc đến, đề cập; nhấc lên, xách lên
动
“提起他,大家都很高兴。”
Tíqǐ tā, dàjiā dōu hěn gāoxìng.Nhắc đến anh ấy, mọi người đều rất vui.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“提起他,大家都很高兴。”
Tíqǐ tā, dàjiā dōu hěn gāoxìng.Nhắc đến anh ấy, mọi người đều rất vui.
Đang tải...