体力
tǐlì HSK5
Nghĩa
thể lực, sức lực
名
“运动可以增强体力。”
Yùndòng kěyǐ zēngqiáng tǐlì.Thể thao có thể tăng cường thể lực.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“运动可以增强体力。”
Yùndòng kěyǐ zēngqiáng tǐlì.Thể thao có thể tăng cường thể lực.
Đang tải...