天文
tiānwén HSK5
Nghĩa
thiên văn, thiên văn học
名
“他对天文很感兴趣。”
Tā duì tiānwén hěn gǎn xìngqù.Anh ấy rất thích thú với thiên văn học.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他对天文很感兴趣。”
Tā duì tiānwén hěn gǎn xìngqù.Anh ấy rất thích thú với thiên văn học.
Đang tải...