Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

停留

tíngliú HSK5

Nghĩa

dừng lại, lưu lại, dừng chân 动

“飞机将在这里停留一小时。”
Fēijī jiāng zài zhèlǐ tíngliú yī xiǎoshí.
Máy bay sẽ dừng lại ở đây một tiếng đồng hồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...