偷偷
tōutōu HSK5
Nghĩa
lén lút, lặng lẽ, âm thầm
副
“他偷偷地离开了房间。”
Tā tōutōu de líkāi le fángjiān.Anh ấy lén lút rời khỏi phòng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他偷偷地离开了房间。”
Tā tōutōu de líkāi le fángjiān.Anh ấy lén lút rời khỏi phòng.
Đang tải...