推行
tuīxíng HSK5
Nghĩa
thi hành, triển khai, đẩy mạnh áp dụng
动
“政府推行了新的政策。”
Zhèngfǔ tuīxíng le xīn de zhèngcè.Chính phủ đã thi hành chính sách mới.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“政府推行了新的政策。”
Zhèngfǔ tuīxíng le xīn de zhèngcè.Chính phủ đã thi hành chính sách mới.
Đang tải...