完了
wánle HSK5
Nghĩa
xong rồi; hỏng rồi, tiêu rồi; rồi thì
连
“作业完了,我们可以休息。”
Zuòyè wánle, wǒmen kěyǐ xiūxi.Bài tập xong rồi, chúng ta có thể nghỉ ngơi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“作业完了,我们可以休息。”
Zuòyè wánle, wǒmen kěyǐ xiūxi.Bài tập xong rồi, chúng ta có thể nghỉ ngơi.
Đang tải...