Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

违规

wéiguī HSK5

Nghĩa

vi phạm quy định, làm trái quy định

“公司严禁员工违规操作。”
Gōngsī yánjìn yuángōng wéiguī cāozuò.
Công ty nghiêm cấm nhân viên vi phạm quy định khi vận hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...