Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

污水

wūshuǐ HSK5

Nghĩa

nước thải, nước bẩn 名

“工厂的污水需要经过处理才能排放。”
Gōngchǎng de wūshuǐ xūyào jīngguò chǔlǐ cáinéng páifàng.
Nước thải của nhà máy cần được xử lý trước khi thải ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...