舞
wǔ HSK5
Nghĩa
múa, nhảy múa; điệu múa
名/动
“她喜欢在节日里跳舞表演。”
Tā xǐhuān zài jiérì lǐ tiàowǔ biǎoyǎn.Cô ấy thích nhảy múa biểu diễn trong các ngày lễ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她喜欢在节日里跳舞表演。”
Tā xǐhuān zài jiérì lǐ tiàowǔ biǎoyǎn.Cô ấy thích nhảy múa biểu diễn trong các ngày lễ.
Đang tải...